Đạo đức sinh học (Record no. 1908)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01067nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065932.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:36:57 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046324652 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 100000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 241.6 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T772-D92 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Quốc Dũng |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Lm. Phêrô |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đạo đức sinh học |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lm. Phêrô Trần Quốc Dũng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | T.2a |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Tập 2A - Con người: Y học - Thực phẩm - Xã hội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phương Đông |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 464tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, gáy xanh |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bộ sách ĐẠO ĐỨC SINH HỌC gồm 4 tập: Tập 1: Cơ bản và tổng quát. Tập 2A: Con người: Y học - Thực phẩm - Xã hội. Tập 2B: Con người: Y học - Thực phẩm - Xã hội (tiếp theo). Tập 3: Môi trường & Động vật. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đạo đức Cơ Đốc -- sinh học |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Y học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1908 | 0.00 | Sách |