Kiến tạo thương hiệu từ không đến có (Record no. 1919)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01485nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065932.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:37:03 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049447259 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 115000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 658.827 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J12-T13 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Jacky Tai |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Kiến tạo thương hiệu từ không đến có |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Bí quyết tạo dựng thương hiệu cho công ty khởi nghiệp |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Jacky Tai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Khoa học xã hội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 194tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,3x20,3cm |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | Tên sách tiếng Anh: Brand zero |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đưa ra bộ quy tắc xây dựng thương hiệu cho các công ty khởi nghiệp gồm: Xác định ý tưởng để định rõ thương hiệu, mục đích chiến lược của thương hiệu, hình ảnh thương hiệu, sự khác biệt trong thương hiệu, mô hình kinh doanh để tạo doanh thu, hoạt động marketing hiệu quả... cùng những sai lầm `kinh điển` mà các công ty khởi nghiệp vấp phải khi xây dựng thương hiệu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bí quyết thành công |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thương hiệu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kiến tạo |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Hoàng Phương Vy |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1927/kien-tao-thuong-hieu-tu-khong-den-co.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1927/kien-tao-thuong-hieu-tu-khong-den-co.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1919 | 0.00 | Sách |