Tận Thế Sự Kiện và Thời Điểm (Record no. 1931)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01133nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065933.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:37:13 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 236 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C555-L29 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Christian Phan Phước Lành |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Mục sư tiến sĩ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tận Thế Sự Kiện và Thời Điểm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | The End Times Events & Timing |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Christian Phan Phước Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2010 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 108tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này loan báo cho bạn biết về Thời Kỳ Tận Thế đã được Thượng Đế mặc khải qua Kinh Thánh, mục đích của sách là giải bày vinh hiển của Thiên Chúa qua công việc lạ lùng và chương trình vĩ đại của Ngài trong Kỳ Tận Thế.... |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Christian Phan Phước Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Kinh nghiệm Chúa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tận thế 2. Dưỡng linh 3. Thời kỳ sau rốt 4. Tái lâm |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1931 | 0.00 | Sách |