Rong ruổi trên những con đường trần gian (Record no. 1959)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01598nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065935.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:37:29 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 60000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.4804 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | X182-T53 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Xuân Thu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Rong ruổi trên những con đường trần gian |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Xuân Thu |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phương Đông |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2016 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 215tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh dương |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thiết tưởng đây là những bài học Kinh Thánh căn bản giúp mỗi Cơ Đốc nhân trang bị và thiết lập mối liên hệ chặt chẽ với Chúa. Rong ruổi trên những con đường trần gian do tác giả Xuân Thu biên soạn với văn phong giản dị chuyển tải nhiều bài học thuộc linh sâu sắc. Sách gồm có 15 bài học Kinh Thánh với nội dung đặt trên nền tảng Kinh Thánh, trình bày những vấn đề thực tiễn trong nếp sống Cơ Đốc. Trong quá trình theo Chúa, chúng ta nhận biết tình trạng của chính mình, nhận biết Chúa, thiết lập mối tương giao với Chúa và sống cuộc đời phục vụ. Thiết tưởng đây là những bài học Kinh Thánh căn bản giúp mỗi Cơ Đốc nhân trang bị và thiết lập mối liên hệ chặt chẽ với Chúa. Nhờ vậy chúng ta lần hồi trưởng thành để sống cho Chúa và có những kết quả cụ thể bền bỉ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1959 | 0.00 | Sách |