Nhiều người được gọi (Record no. 1973)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01524nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065936.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:37:37 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046312949 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 22000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253.5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | S425-H15 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hahn, Scott |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nhiều người được gọi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tái khám phá vinh quang của thiên chức linh mục |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Scott Hahn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phương Đông |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2015 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 139tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tác giả lần theo dấu vết những câu chuyện về lịch sử cứu độ trong Kinh thánh đồng thời ông cũng phác họa kế hoạch của Thiên Chúa cho đời sống linh mục. Một điểm đáng chú ý khác trong quyển sách này đó là những giảng giải của Scott Hahn về đời sống linh mục như tiếng gọi của Chúa Kitô dành cho con người hướng đến sự phục vụ như những người cha, người bảo vệ và chăm sóc đoàn chiên của Chúa. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Many are called: Rediscovering the glory of the Priesthood |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống tu sĩ |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Công giáo -- Cố vấn thuộc linh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Đình Phước |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1981/nhieu-nguoi-duoc-goi.JPG">https://data.thuviencodoc.org/books/1981/nhieu-nguoi-duoc-goi.JPG</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1973 | 0.00 | Sách |