Chiến lược đại dương xanh (Record no. 1975)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01293nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065937.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:37:38 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046541158 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 199000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 658.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W111-K49 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Kim, W. Chan |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | W. Chan Kim, Renée Mauborgne |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chiến lược đại dương xanh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Làm thế nào để tạo khoảng trống thị trường và vô hiệu hoá đối thủ cạnh tranh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | W. Chan Kim, Renée Mauborgne |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Lao Động - Xã Hội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2016 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 346tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh, minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đưa ra những bí quyết về chiến lược kinh doanh để có được thành công trong quản trị doanh nghiệp: Vạch lại ranh giới thị trường, tập trung vào bức tranh lớn, tìm kiếm khách hàng tiềm năng, thiết lập trật tự ưu tiên về chiến lược, vượt qua những trở ngại trong nội bộ tổ chức, điều hành thành chiến lược |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Tên sách tiếng Anh: Blue ocean strategy |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Doanh nghiệp |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phương Thuý |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1975 | 0.00 | Sách |