Thần học luân lý (Record no. 1983)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01236nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065937.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:37:43 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 45000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 241.0402 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T772-H94 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Mạnh Hùng |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Lm Phêrô |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thần học luân lý |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Một cái nhìn mới |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lm Phêrô Trần Mạnh Hùng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2012 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 301tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thần học luân lý hay còn gọi là Đạo đức học Kitô giáo, nhằm tìm hiểu những hàm ý chứa đựng trong mặc khải liên quan đến cách cư xử, hành vi và nhân cách của con người, để hướng dẫn cho chúng ta biết cách sống ở đời này như thế nào cho xứng hợp với danh nghĩa là con cái Thiên Chúa. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Công giáo -- Đạo đức học |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Thần học luân lý |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1991/than-hoc-luan-ly-mot-cai-nhin-moi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1991/than-hoc-luan-ly-mot-cai-nhin-moi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1983 | 0.00 | Sách |