Luân lý giới tính (Record no. 1987)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01553nam a2200349 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065937.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:37:47
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786046315209
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 30000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 241.6
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N573-T45
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Đức Thông
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Titles and words associated with a name Lm. Đaminh
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Relator term Biên soạn
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Luân lý giới tính
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Lm. Đaminh Nguyễn Đức Thông, CSsR biên soạn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Phương Đông
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2015
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 187tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm, màu xanh dương
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14,5x20,5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Sách Luân Lý Giới Tính"" của Linh mục Nguyễn Đức Thông là một tác phẩm nghiên cứu sâu sắc về giới tính và tầm quan trọng của nó đối với cuộc sống con người. Tác giả trình bày các khái niệm về giới tính, định nghĩa về giới tính và quan hệ giữa giới tính và xã hội. Cuốn sách này cũng đưa ra những phân tích về sự đa dạng giới tính, vấn đề nhận thức giới tính và các hướng giải quyết vấn đề xung quanh giới tính.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Thần học Cơ Đốc -- Công giáo -- Đạo đức học
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Thần học đạo đức -- Giới tính học
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Thần học luân lý
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Giới tính
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1995/luan-ly-gioi-tinh.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1995/luan-ly-gioi-tinh.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1987 0.00 Sách