Nguyên lý của thần học Công giáo (Record no. 1997)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02237nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065938.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:37:54 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 8935213700022 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 230.01 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J83-R24 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ratzinger, Joseph |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Hồng y |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nguyên lý của thần học Công giáo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hồng y Joseph Ratzinger |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phương Đông |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2010 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 462tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | CHƯƠNG I: TƯƠNG QUAN GIỮA BỐ CỤC VÀ NỘI DUNG ĐỨC TIN KITÔ 9 A. Nền tảng đức tin Kitô B. Phép rửa, đức tin và thành viên trong Giáo hội: Hiệp nhất cơ cấu và nội dung C. Giáo hội: Bí tích cứu rỗi CHƯƠNG II: BỐ CỤC, NỘI DUNG, VÀ NHỮNG THÁI ĐỘ A. Đức tin là hoán cải: Metanoia B. Đức tin là kiến thức và hành động: Chọn lựa nền tảng của credo Kitô C. Đức tin là tin tưởng và niềm vui: Evangelium CHƯƠNGIII: NHỮNG NGUYÊN LÝ CHÍNH THỨC CỦA ĐẠO CÔNG GIÁO: KINH THÁNH VÀ TRUYỀN THÔNG A. Nền tảng nhân học của ý niệm truyền thống B. Phép rửa và công thức hóa nội dung đức tin: Phụng vụ và sự phát triển của truyền thống C. Những tín biểu của Nicaea và Constantinople: Lịch sử, bố cục, nội dung 183 D. Những công thức đức tin ngắn gọn? Tương quan giữa công thức với chú giải E. Tầm quan trọng của các Giáo phụ đối với bố cục đức tin CHƯƠNG IV: ĐỨC TIN VÀ LỊCH SỬ A. Cứu rỗi và lịch sử B. Lịch sử cứu rỗi, siêu hình học và cánh chung luận CHƯƠNG V: BỐ CỤC CỦA THẦN HỌC A. Định nghĩa về thần học B. Giáo hội và thần học có tính khoa học CHƯƠNG VI: YẾU TỐ NHÂN HỌC TRONG THẦN HỌC A. Đức tin và giáo dục B. Đức tin và kinh nghiệm C. Ân huệ khôn ngoan |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Công giáo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Thần học Kitô giáo |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Luật Khoa |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Nguồn bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Full call number | Mã vạch | Ngày hết hạn | Lần gần nhất còn thấy tài liệu | Ngày ghi mượn cuối cùng | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | TVCD | 0.00 | 1 | 230.01 | TVCD.000552 | 10/06/2026 | 11/05/2026 | 11/05/2026 | 0.00 | Sách |