Báo cáo tài chính dưới góc nhìn của Warren Buffett (Record no. 1998)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01535nam a2200337 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065938.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:37:56
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786048908423
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 95000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 657.3
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu D249-C59
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Clark, David
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element David Clark, Mary Buffett
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Báo cáo tài chính dưới góc nhìn của Warren Buffett
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Cuộc tìm kiếm công ty có lợi thế cạnh tranh bền vững
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. David Clark, Mary Buffett
250 ## - EDITION STATEMENT
Edition statement Tái bản
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Hồng Đức
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2020
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 208tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm màu vàng, gáy nâu
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5x20.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Quyển sách này giới thiệu cách hiểu của Buffett về các báo cáo tài chánh với nhiều giai thoại và câu trích dẫn của chính chuyên gia đầu tư xuất sắc này. Qua đó các nhà đầu tư tiềm năng sẽ khám phá được những điều nên làm và không nên làm trong việc hiểu một báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh và bảng cân đối kế toán. Đồng thời biết cách mà Buffett đánh giá và nhận diện tình trạng của công ty,...
534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE
Main entry of original Dịch từ nguyên bản tiếng Anh: Warren Buffett and the interpretation of financial statements
600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Buffett, Warren (1930- )
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nhà đầu tư -- Hoa Kỳ
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Trường Phú
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1998 0.00 Sách