Địa Chính Trị của Loài Muỗi (Record no. 20)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01398nam a2200361 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065721.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:14:12 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045544624 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 108000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 614.4323 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | E68-O76 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Orsenna, Erik |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Erik Orsenna, Isabelle de Saint Aubin |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Địa Chính Trị của Loài Muỗi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Khái Lược về Toàn Cầu Hoá |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Erik Orsenna, Isabelle de Saint Aubin |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 321tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Kể lại câu chuyện của loài muỗi trong bối cảnh toàn cầu hoá: Tìm hiểu về nơi sống của loài muỗi, những căn bệnh do loài vật bé nhỏ này lây truyền, làm sao để thoát khỏi chúng, những biến đổi không ngừng và khả năng thích ứng thông minh của loài muỗi để sinh tồn |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Dịch từ nguyên bản tiếng Pháp: La géopolitique du moustique |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Phòng trị bệnh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bệnh truyền nhiễm |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Muỗi |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Thị Phương Thảo |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/21/dia-chinh-tri-cua-loai-muoi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/21/dia-chinh-tri-cua-loai-muoi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-20 | 0.00 | Sách |