4 quy luật bất biến trong bán hàng (Record no. 2005)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01034nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065939.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:38:01 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045870693 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 169000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 658.85 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T833-T37 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trịnh Minh Thảo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | 4 quy luật bất biến trong bán hàng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | 100 câu chuyện cảm hứng về nghệ thuật bán hàng đỉnh cao |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trịnh Minh Thảo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tổng Hợp |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 385tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu tím |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chia sẻ 100 câu chuyện liên quan đến việc bán hàng, quản lý bán hàng và dịch vụ khách hàng, qua đó rút ra được nhiều bài học thú vị về nghệ thuật bán hàng đỉnh cao như: Câu chuyện về người bán bảo hiểm giỏi nhất nước Mỹ |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh doanh -- Nghệ thuật bán hàng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2005 | 0.00 | Sách |