Những Câu Chuyện tại Giêrusalem (Record no. 2032)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01601nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065941.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:38:27 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046154303 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 38000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 263.042 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P532-N58 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Đình Ngọc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những Câu Chuyện tại Giêrusalem |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Giuse Phạm Đình Ngọc, S. J. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 178tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | sách mỏng, bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5 cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Hành hương về quê Chúa mà tác giả dẫn chúng ta đi là hành trình của một tuần tĩnh tâm và cầu nguyện theo phương pháp Linh thao của Thánh Inhaxio Loyola. Mục lục sách, gồm: 1. Câu chuyện nhập đề 2. Câu chuyện bức tường thành Giêrusalem 3. Câu chuyện kết thân 4. Câu chuyện bữa tiệc ly 5. Câu chuyện về Chúa Cha 6. Câu chuyện trong vườn Dầu 7. Câu chuyện về thánh Phêrô chối Chúa 8. Câu chuyện xử án Thầy Giêsu 9. Câu chuyện các chặng Đàng Thánh Giá 10. Câu chuyện Phục sinh 11. Câu chuyện của bà Maria Madalena 12. Câu chuyện ông Tôma Tông đồ 13. Phụ chương câu chuyện kẻ bán Chúa 173 Tri ân` |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Hành hương Israel. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công Giáo -- Địa lý -- Xứ thánh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giê-ru-sa-lem |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2040/img-4405.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2040/img-4405.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2032 | 0.00 | Sách |