Chú chó nhìn thấy gì? (Biểu ghi số 2041)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01445nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065941.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:38:34 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786047768684 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 179000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 814.6 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M243-G54 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Gladwell, Malcolm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chú chó nhìn thấy gì? |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Lật tẩy những góc khuất trong cuộc sống xã hội |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Malcolm Gladwell |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản lần thứ 5 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thế giới |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 587tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu trắng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Gồm các bài viết đề cập đến những khía cạnh hoàn toàn khác nhau của công việc, cuộc sống, hiện tượng xung quanh bạn: về một nhãn hiệu tương cà, sức khỏe phụ nữ với thuốc tránh thai, về những luận thuyết tiên lường và chẩn đoán, đồng thời đặt ra các giải pháp cho câu hỏi làm sao giúp đỡ người vô gia cư, giảm khói thải xe hơi, về cách chúng ta đánh giá con người, đánh giá sự phù hợp với một vị trí làm việc của một ứng viên, cách sử dụng các tài năng trong một công ty... |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Tên sách tiếng Anh: What the dog saw |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giá trị xã hội -- Hoa Kỳ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hà Trang |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2041 | 0.00 | Sách |