Đừng để mục tiêu như diều không gió (Record no. 2051)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01306nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065942.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:38:42 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049733444 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 89000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 158.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | S111-S42 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Scott, S. J. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đừng để mục tiêu như diều không gió |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | 10 bước để thiết lập và đạt được mục tiêu S.M.A.R.T |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | S.J. Scott |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thanh niên |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 177tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu trắng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thiết lập mục tiêu là bước đầu của thành công trong cuộc sống. Quyển sách giúp bạn nắm bắt được kế hoạch 10 bước để thiết lập và đạt được mục tiêu S.M.A.R.T (Specific, Measurable, Attainable, Relevant, Time-bound). Sách không chỉ giúp người đọc có cái nhìn toàn diện về S.M.A.R.T mà còn giúp lập một bản kế hoạch chi tiết để biến mục tiêu đó thành thói quen hằng ngày. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Tên sách tiếng Anh: S.M.A.R.T goals made simple |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tâm lý học ứng dụng -- Bí quyết thành công |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Tâm An |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Lần gần nhất còn thấy tài liệu | Ngày ghi mượn cuối cùng | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | 1 | DNCD.000127 | 07/03/2026 | 07/03/2026 | 0.00 | Sách |