Tâm thư nhà doanh nghiệp (Record no. 2065)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01507nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065943.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:38:53 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046485698 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 199000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 650.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | G111-W26 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ward, G. Kingsley |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tâm thư nhà doanh nghiệp |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Những bài học về cuộc sống, kinh doanh và gia đình |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | G. Kingsley Ward |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thanh niên |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 298tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 18.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tôi tin rằng làm cha mẹ ai cũng mong muốn con cái mình giỏi giang, thành đạt và hạnh phúc. Doanh nhân – những người thực sự lao động rất vất vả và rất ít thời gian cho con cái – không chỉ lo cho các con mà còn phải lo lắng cho sự nghiệp, cho doanh nghiệp, cho đời sống nhân viên của mình. Chúng tôi vừa phải nuôi dạy bọn trẻ, vừa phải “nuôi dạy” doanh nghiệp do mình tạo dựng nên. Tôi ước ao những bạn trẻ ở Việt Nam đều được đọc cuốn này. Hãy cứ coi như đó chính là bức thư, là những điều mà cha mẹ họ muốn gửi cho họ... |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Tên sách tiếng Anh: Letters of a businessman to his son |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh doanh -- Bí quyết thành công |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Đình Phương |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2065 | 0.00 | Sách |