Tư duy tinh gọn (Record no. 2075)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01284nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065944.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:38:58 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049717932 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 229000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 658 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J27-W87 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Womack, Jame P. |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Jame P. Womack, Daniel T. Jones |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tư duy tinh gọn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Lean thinking : Từ tư duy tinh gọn đến sản xuất tinh giản |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Jame P. Womack, Daniel T. Jones |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản lần thứ 1 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Lao động |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 511tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu trắng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cung cấp 5 nguyên tắc gắn liền với bất cứ hệ thống tinh gọn nào gồm: định giá trị, xác định chuỗi giá trị, tạo dòng chảy giá trị, tạo điều kiện kéo giá trị, không ngừng nghỉ đến khi đạt sự hoàn hảo. Đưa ra những ví dụ cụ thể về các doanh nghiệp đã áp dụng tư duy tinh gọn và đạt được những thành công đầy ấn tượng |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Hiệu quả tổ chức |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Sản xuất tinh gọn |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Quốc Chiến |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2075 | 0.00 | Sách |