Thư Rô-ma (Record no. 2078)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01898nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065944.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:39:00 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 50000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 227.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-T42 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Thỉ |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Mục sư |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thư Rô-ma |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tài Liệu Hướng Dẫn Học Kinh Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Mục sư Nguyễn Thỉ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2011 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 213tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm xanh dương |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Accompanying material | Bìa mềm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bài học Kinh Thánh nhóm nhỏ, gia đình, hoặc cá nhân theo thư Rô-ma của Kinh Thánh Tân Ước. Bài học này nhằm hướng dẫn (1) phân tích bản văn (2) giải thích và (3) tìm bài học áp dụng. Nó bao gồm phần câu hỏi hướng dẫn và phần chú giải. Nếu được học mỗi ngày một phân đoạn Kinh Thánh, thì tài liệu này sẽ được học xong trong khoảng 5 tháng, nếu học trong nhóm nhỏ thì có thể dùng đến 1 năm. A. Lý thuyết phúc âm (Lời mở đầu, vấn đề tội lỗi, chương trình cứu rỗi của Đức Chúa Trời, ví dụ về Áp-ra-ham, kết quả của việc xưng công bình, phúc âm và sống đạo, phúc âm và luật pháp, Đức Thánh Linh trong đời sống người tin Chúa). B. Vấn đề người Do Thái (chương trình cứu rỗi đối với người Do Thái, huyền nhiệm về sự cứu rỗi dành cho người Do Thái). C. Thực hành phúc âm. D (Lời chào cá nhân) |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Bài học Kinh Thánh -- Rô-ma |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Nghiên cứu Kinh Thánh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2086/img-1021.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2086/img-1021.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2078 | 0.00 | Sách |