Tương Lai Hậu Nhân Loại (Record no. 208)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01269nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065735.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:16:52 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786041030091 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 110000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 303.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | F818-F96 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Fukuyama, Francis |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tương Lai Hậu Nhân Loại |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Hậu Quả của Cách Mạng Công Nghệ Sinh Học |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Francis Fukuyama |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Trẻ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2014 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 327tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15x23cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Phân tích những tác động của cuộc cách mạng công nghệ sinh học lên sự thay đổi của đạo đức, xã hội và cuộc sống con người |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Tên sách bằng tiếng Anh: Our post human future |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công nghệ sinh học -- Khía cạnh xã hội -- Dự báo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Biến đổi xã hội -- Lịch sử -- Thế kỷ 20 |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Định mức xã hội -- Lịch sử -- Thế kỷ 20 |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hà Hải Châu |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/17/Tuong_lai_Hau_Nhan_Loai.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/17/Tuong_lai_Hau_Nhan_Loai.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-208 | 0.00 | Sách |