Phương thức Toyota (Record no. 2082)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01558nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065944.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:39:03 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046536857 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 199000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 658.5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J46-L73 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Liker, Jeffrey K. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phương thức Toyota |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Jeffrey K. Liker |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Lao Động - Xã Hội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 576tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu trắng, minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chìa khóa dẫn đến thành công nổi trội của Toyota là không có yếu tố cá nhân… Nhưng quan trọng là làm sao cho tất cả các yếu tố riêng lẻ gắn kết thành một hệ thống và được thực hiện mỗi ngày theo một cách thức nhất quán chứ không phải là bột phát. Toyota luôn thúc đẩy sản xuất, phát triển sản xuất và cải tiến phương thức sản xuất. Kết quả là một câu chuyện kinh doanh thành công đáng ngạc nhiên: Chiếm thị phần từ ngay các đối thủ đang thực hiện chiến lược giảm giá, thu được nhiều lợi nhuận hơn bất cứ một nhà sản xuất nào khác và giành được sự ngưỡng mộ của các nhà lãnh đạo hàng đầu trên toàn thế giới. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Tên sách tiếng Anh: The Toyota |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Quản lý sản xuất |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tập đoàn Toyota |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trường Khanh |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2082 | 0.00 | Sách |