Yêu Chúa với cả tâm trí (Record no. 2089)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01503nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065944.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:39:07
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786045278857
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 35000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title 0 vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 248.46
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu J11-M84
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Moreland, J. P.
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Relator term Tác giả
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Yêu Chúa với cả tâm trí
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Vai trò của lý trí trong đời sống tâm linh
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. J. P. Moreland, Dallas Willard (tổng biên tập Mavpress)
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Thành phố Biên Hòa
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Đồng Nai
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2019
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 265tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Yêu Chúa Với Cả Tâm Trí của J.P. Moreland do Ban dịch thuật của Viện Thánh Kinh Thần Học thực hiện. Yêu Chúa Với Cả Tâm Trí - Đây là quyển sách mà mọi Cơ Đốc nhân muốn phát triển tâm trí để phục vụ Chúa hiệu quả hơn không thể thiếu. Yêu Chúa Với Cả Tâm Trí sẽ giúp ích cho sinh viên, giáo sư và quý con cái Chúa trong lãnh vực phát triển trí tuệ Cơ Đốc cũng như biện giáo và bồi linh.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Tương giao với Chúa
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Willard, Dallas
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element HTTL Việt Nam (MN) - Viện Thánh Kinh Thần Học
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/22/949.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/22/949.jpg</a>
Link text Cover Image
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Source of classification or shelving scheme Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Nguồn bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Lần gần nhất còn thấy tài liệu Ngày ghi mượn cuối cùng Cost, replacement price Koha item type Full call number Ngày hết hạn Giá có hiệu lực từ
    Dewey Decimal Classification     Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 TVCD 0.00 1 TVCD.000949 18/05/2026 23/04/2026 0.00 Sách      
    Dewey Decimal Classification     Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 12/05/2026 TVCD   1 TVCD.000947 12/05/2026 12/05/2026   Sách 248.46 11/06/2026 12/05/2026