Sống Trong Sạch (Record no. 2092)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01667nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065945.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:39:09
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786046165989
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 45000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 259.2
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu G162-H44
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Gallagher, Heather
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Heather Gallagher, Peter Vlahutin
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Sống Trong Sạch
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Heather Gallagher, Peter Vlahutin
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tôn Giáo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2019
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 251tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x20.5cm
490 ## - SERIES STATEMENT
Series statement Ủy ban mục vụ gia đình trực thuộc hội đồng Giám mục Việt Nam
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Nội dung cuốn sách nhằm giáo dục giới tính cho giới trẻ. Tác giả trình bày về Tình Dục trong kế hoạch của Thiên Chúa và nêu lên những điểm luân lý cần thiết mà con người cần sống theo, đặc biệt các bạn tuổi mới lớn. Tình dục được phân tích dưới nhiều khía cạnh với nhiều ứng xử khác nhau. Tác giả nhấn mạnh đến ý định nhiệm mầu của Thiên Chúa và huấn quyền của Giáo Hội cũng như lương tâm con người. Chọn lối trình bày nhẹ nhàng, đơn giản, tác giả đưa vào những mẩu chuyện và kinh nghiệm thực tế làm cho cuốn sách trở nên sinh động hơn.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nếp sống Cơ Đốc -- Công giáo -- Tình yêu hôn nhân
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Vlahutin, Peter
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2100/song-trong-sach.png">https://data.thuviencodoc.org/books/2100/song-trong-sach.png</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-2092 0.00 Sách