Nghệ Thuật Thuyết Phục Logic (Record no. 210)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01293nam a2200349 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065735.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:16:54
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786049815270
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 119000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 153.852
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu K16-T12
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Tachibana, Kaoru
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Nghệ Thuật Thuyết Phục Logic
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Kaoru Tachibana
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Lao động
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2019
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 306tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh hoạ
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13x20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Giải thích cấu trúc giao tiếp thuyết phục, những suy nghĩ của con người đang bị cảm xúc chi phối, kỹ thuật thuyết phục logic. Trình bày nghệ thuật khiến người khác đón nhận ý tưởng của bản thân, kỹ thuật tâm lý khi giao tiếp thuyết phục và lý thuyết cơ bản về giao tiếp thuyết phục
534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE
Main entry of original Tên sách tiếng Nhật: 論理的に説得する技術
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bí quyết thành công
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Thuyết phục
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tâm lí học
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tâm lý học ứng dụng -- Bí quyết thành công
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tâm lý học -- Thuyết phục
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nhật Linh
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-210 0.00 Sách