Thinh lặng để gặp gỡ Thiên Chúa (Record no. 2100)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01783nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065945.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:39:14
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 20000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 248.34
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu V986-C56
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Vũ Văn Tự Chương
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Titles and words associated with a name Linh mục
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Thinh lặng để gặp gỡ Thiên Chúa
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Lm. Vũ Văn Tự Chương
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Phương Đông
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2014
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 99tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm màu đen, kem
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 12x20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Thinh lặng để lắng nghe tiếng lòng , lắng nghe tiếng Chúa, để gặp đỡ Đức KiTo vua tình yêu và biến đổi cuộc đời mình dưới bàn tay yêu thương và sự quan phòng của Thiên Chúa Lạy Chúa, trước sự ồn ào, vội vã, lo toan của cuộc sống, của một thế giới luôn biến động , xin cho con biết dành một cõi riêng tư cho Ngài trong chính tâm hồn con. Để trong chúa con được nghỉ ngơi yên hàn . Vì trong sự thinh lặng thẳm sâu con mới có thể tìm gặp và nhận ra thánh ý Ngài trong cuộc đời con. Để từ đó con dám bước ra khỏi con người mình với những ích kỉ, nhỏ nhen cá nhân và ra đi thực Lời Ngài vì “ sức mạnh của Thiên Chúa ở trong sự nín lặng”.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Đời sống tôn giáo -- Công giáo -- Kitô hữu
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nếp sống Cơ Đốc -- Kỹ luật tâm linh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Đời sống tôn giáo -- Công Giáo -- Suy gẫm tĩnh tâm
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2108/thinh-lang-de-gap-go-thien-chua.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2108/thinh-lang-de-gap-go-thien-chua.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        THƯ VIỆN CƠ ĐỐC THƯ VIỆN CƠ ĐỐC 20/01/2026 0.00   TVCD-2100 0.00 Sách