Rô-ma quê nhà yêu dấu (Record no. 2104)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02616nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065946.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:39:16 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 32000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.24 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | S425-H15 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hahn, Scott |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Scott & Kimberly Hahn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Rô-ma quê nhà yêu dấu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Scott & Kimberly Hahn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2008 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 212tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách “RÔMA- QUÊ NHÀ YÊU DẤU- Cuộc Hành Trình Của Chúng Tôi Trở Về Đạo Công Giáo” của Scott- Kimberly Hahn, kể về hành trình trở lại Giáo Hội Công Giáo của gia đình họ. Câu chuyện không êm đềm như những câu chuyện cổ tích nhưng đó là câu chuyện chân thành. Nó cho thấy đức tin sâu xa của họ bắt nguồn từ tình yêu sâu thẳm họ dành cho Chúa Kitô và Hội Thánh của Người. Câu chuyện ấy cứ chân thành, trong sáng, mộc mạc nhưng lại rất sâu sắc như chính đức tin và tình yêu họ dành cho Đức Kitô và Thánh Kinh. Tình yêu ấy cũng làm sáng tỏ và biện chính cho tính bền vững và bất khả phân ly của hôn nhân- gia đình, qua đó nói lên mầu nhiệm Hội Thánh của Đức Kitô. Như thế, họ không né tránh bất cứ chuyện gì trong hành trình trở về với Giáo Hội Công Giáo, tính chính thống của Thánh Kinh và Thánh Truyền, ngoại trừ sự xuyên tạc hay bóp méo những kinh nghiệm của chính mình. Độc giả có thể khám phá sự nhạy bén, lòng nhân ái, sự say mê chân lý và những giá trị truyền thống trong câu chuyện cuộc đời của tác giả. Nói chung, họ là những con người có sức thu hút và rất tuyệt vời, biết chia sẻ cho người khác những kinh nghiệm bản thân cũng như những gì quý giá mà họ phát hiện được. Thế nên, khi gặp câu chuyện của họ, bạn sẽ nhận thấy tính khả tín với lòng cảm phục. Tắt một lời, khi đụng tới câu chuyện của họ, bạn biết ngay là bạn đang “đụng” vào sự thật. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Rome Sweet Home |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Rô-ma |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Cải đạo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Thiên Chúa giáo |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Uông Đại Bằng |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Ban mục vụ gia đình - tổng giáo phận Tp.HCM |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2104 | 0.00 | Sách |