Cuộc chiến thiêng liêng (Record no. 2107)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02038nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065946.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:39:17 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 90000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.4802 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J65-L13 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | LaBriola, John |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cuộc chiến thiêng liêng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | John LaBriola |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2013 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 476tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuộc chiến thiêng liêng theo thánh kinh trong hội thánh và nơi các thánh của John Labriola do Lm Minh Anh phiên dịch. Cuốn sách là một công trình nguyên cứu nói đến những thực tại, chiều kích, thách đố đồng thời cũng chỉ ra những khí cụ được trao cho một tín hữu trước cuộc chiến thiêng liêng. trong đó chúng ta đang đương đầu mà phần lớn không mấy ai ý thức cũng không được chuẩn bị. Một cuốn sách phải đọc để sống còn, để đối đầu với sa mạc thế tục này, một sa mạc đang xâm lấn người Kitô hữu từ mọi phía. (Fr. Josheph Lanford. MC). Cuộc chiến thiêng liêng, một cẩm nang toàn diện rất mực cần thiết…đề cập những gì phải làm trước bao quấy nhiễu, lây lan và tác hại của ma quỷ đủ mọi loại hình trong cuộc sống chúng ta – đồng thời, đặt vấn đề làm sao để ngăn ngừa và thoát khỏi cách thức các thần dữ thể hiện, chúng đến từ đâu, cường điệu thế nào, đồng thời, dự liệu những chỉ dẫn và những kinh nguyện đặc trưng. (Michael Brown) |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống tôn giáo -- Công giáo -- Kitô hữu |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tranh chiến đời sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Minh Anh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2115/cuoc-chien-thieng-lieng.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2115/cuoc-chien-thieng-lieng.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2107 | 0.00 | Sách |