Ứng dụng âm nhạc để thay đổi cuộc sống (Record no. 2111)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02490nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065946.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:39:19 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049963520 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 99000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 615.85154 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J54-B92 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Buchanan, Jennifer |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ứng dụng âm nhạc để thay đổi cuộc sống |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Jennifer Buchanan |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Công thương |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 279tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | “Ứng dụng âm nhạc để thay đổi cuộc sống” là cuốn sách về việc sử dụng âm nhạc có chủ đích. Bạn sẽ thấy rõ điều này hơn trong các trang tiếp theo, nhưng tôi chắc chắn, theo bản năng, bạn vốn đã biết điều đó nghĩa là gì rồi. Đó là việc tìm kiếm âm nhạc phù hợp cho bất kỳ tình huống nào: khi bạn cảm thấy buồn và muốn ưu tư hoặc khi cần được khích lệ tinh thần để vượt qua một thời điểm khắc nghiệt trong cuộc sống, hoặc tìm cách đưa ra một quyết định khó khăn. Đó là khi bạn nhảy múa trên đường ra khỏi bếp – hoặc bất cứ nơi nào – vì bạn có lý do để ăn mừng hoặc “chỉ thích thì nhảy múa thôi”. Điều tuyệt vời nhất của âm nhạc là nó mang tính cá nhân sâu sắc. Không có câu trả lời “đúng” hoặc “sai” cho việc tìm kiếm âm nhạc phù hợp để giúp bạn trong bất kỳ tình huống nào bạn gặp phải. Tuy nhiên, tôi hy vọng, bằng việc đọc cuốn sách này, bạn sẽ hiểu được rõ âm nhạc có thể làm gì cho bạn, làm thế nào sử dụng nó hiệu quả và có mục đích hơn trong cuộc sống. Tôi không biết liệu có bao giờ ai đó giải thích được trọn vẹn lý do tại sao âm nhạc lại có sức mạnh như vậy không. Nhưng tôi biết khi bạn sử dụng âm nhạc một cách có chủ ý, bạn đang khai thác một nguồn năng lượng không giới hạn trong chính mình. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tâm lí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Điều trị |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Liệu pháp âm nhạc |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bùi Thu Vân |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2119/ung-dung-am-nhac-de-thay-doi-cuoc-song-145c205cm-final-01-600x844.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2119/ung-dung-am-nhac-de-thay-doi-cuoc-song-145c205cm-final-01-600x844.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2111 | 0.00 | Sách |