Tán mỹ Chúa (Record no. 2116)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01599nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065946.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:39:23
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 60000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title 0 vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 246.75
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N569-H68
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Ngô Minh Hòa
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Tán mỹ Chúa
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Khám phá chiều kích mới của sự ngợi khen và thờ phượng Đức Chúa Trời
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Ngô Minh Hòa (Anh-rê)
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Phương Đông
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2010
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 232tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14,5x20,5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Đây không phải là cuốn sách của Hội Thánh Tây phương cũng không phải là cuốn sách dạy lý thuyết về thần học ngợi khen và thờ phượng. Đây là cuốn sách dạy những lẽ thật thực tế từ Kinh Thánh nhằm giúp Cơ Đốc nhân ngợi khen và thờ phượng Chúa cách hiểu biết. Tác giả tin rằng Đức Chúa Trời dùng sách này đem Hội Thánh Chúa đến một chiều kích mới của sự ngợi khen và thờ phượng Chúa . Hãy nhớ rằng sự ngợi khen và thờ phượng Chúa không chỉ là một đề tài đẻ học mà còn là một lối sống để hành.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nếp sống Cơ Đốc -- Ngợi khen thờ phượng
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Tôn vinh ngợi khen Chúa
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Âm nhạc
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Ngợi khen thờ phượng
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2124/tan-my-chua.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2124/tan-my-chua.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
957 ## -
-- 230407 NMH
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Source of classification or shelving scheme Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Nguồn bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Lần gần nhất còn thấy tài liệu Ngày ghi mượn cuối cùng Cost, replacement price Koha item type Giá có hiệu lực từ
    Dewey Decimal Classification     Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 TVCD 0.00 1 TVCD.009185 21/05/2026 18/04/2026 0.00 Sách  
    Dewey Decimal Classification     Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 18/04/2026 TVCD     TVCD.000983 18/04/2026     Sách 18/04/2026
    Dewey Decimal Classification     Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 18/04/2026 TVCD     TVCD.000982 18/04/2026     Sách 18/04/2026