Nghệ thuật giữ chân nhân viên giỏi (Record no. 2118)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01483nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065947.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:39:24 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046530572 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 139000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 658.314 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J11-M48 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Mckeown, J. Leslie |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nghệ thuật giữ chân nhân viên giỏi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | J. Leslie Mckeown |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Lao Động - Xã Hội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 400tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong cương vị lãnh đạo của một tổ chức, chắc đã không ít lần bạn tự đặt câu hỏi: Làm thế nào để tuyển đuợc một nhân viên giỏi? Trên thực tế, tuyển được nhân viên giỏi đã khó, giữ chân họ còn khó gấp bội. Việc họ ra đi sau khi đuợc đào tạo hay đã có vốn kinh nghiệm vững vàng là điều khiến hầu hết các nhà lãnh đạo doanh nghiệp phải đau đầu. Nhiều người cho rằng chiến lược giữ chân nhân viên duy nhất là thể hiện rõ ràng quyền lợi và trách nhiệm của họ trong hợp đồng lao động. Nhưng dó không phãi là cách làm duy nhất |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Tên sách tiếng Anh: Retaining top employees |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Quản lý -- Bí quyết thành công |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tuyển dụng |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trịnh Huy Thiệp |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2118 | 0.00 | Sách |