Dám ước mơ biết thực hiện (Record no. 2121)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02130nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065947.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:39:27 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046539292 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 139000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 650.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J65-M46 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Maxwell, John C. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Dám ước mơ biết thực hiện |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | 10 Câu hỏi giúp bạn hiểu rõ và biến ước mơ thành hiện thực |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | John C. Maxwell |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Lao Động - Xã Hội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 372tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh dương |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | 10 CÂU HỎI GIÚP BẠN HIỂU RÕ VÀ BIẾN ƯỚC MƠ CỦA BẠN THÀNH HIỆN THỰC 1. Câu hỏi về Quyền sở hữu: Ước mơ đó có thật sự là ước mơ của chính tôi không? 2. Câu hỏi về Tính rõ ràng: Tôi có nhìn thấy rõ ràng ước mơ của mình không? 3. Câu hỏi về Tính thực tế: Tôi có đang dựa vào những nhân tố trong tầm kiểm soát của mình để đạt được ước mơ không? 4. Câu hỏi về Niềm đam mê: Ước mơ của tôi có cuốn hút tôi theo đuổi nó hay không? 5. Câu hỏi về Đường đi nước bước: Tôi đã có một chiến lược để đạt được ước mơ của mình chưa? 6. Câu hỏi về Con người: Tôi đã tính đến tất cả những người mà tôi cần để thực hiện ước mơ của mình chưa? 7. Câu hỏi về Cái giá phải trả: Tôi có sẵn sàng trả giá cho ước mơ của mình không? 8. Câu hỏi về Tính kiên định: Tôi có đang tiến gần đến ước mơ của mình không? 9. Câu hỏi về Sự mãn nguyện: Việc phấn đấu để đạt được ước mơ có làm tôi hài lòng không? 10. Câu hỏi về Ý nghĩa và tầm quan trọng: Ước mơ của tôi có mang lại lợi ích cho những người khác không? |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giáo dục -- Kỹ năng sống -- Tình yêu nam nữ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Tùng Linh |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2121 | 0.00 | Sách |