Kẻ Đi Tìm (Record no. 2122)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01750nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065947.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:39:27 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046119593 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 70000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.3 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | K24-T58 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Tầm Thường |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Tác giả |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Kẻ Đi Tìm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Hành hương Đất Thánh : 34 đề tài suy niệm và cầu nguyện. Viết trên đường đi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Tầm Thường |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2011 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 472tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh hoạ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Lần đầu tiên tác phẩm bằng tiếng việt với trên 300 tấm hình về Đất Thánh -Để giúp người hành hương Đất Thánh chuẩn bị trước khi lên đường. -Để giúp kẻ hành huơng biết những gì mình đã bỏ qua trên đường đi và tập sách này như nhắc nhở về một kỷ niệm. -Để giúp những người không có cơ hội hành hương được biết Đất Thánh. -Tác giả gợi ý với người đọc suy niệm Phúc Âm không phải chỉ trên những con chữ mà bằng địa lý của đất đá, mầu sắc của sa mạc, lịch sử trên núi đồi, văn hóa của một thời xa xưa, và bằng cảm nghiệm của một KẺ ĐI TÌM. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Suy niệm, cầu nguyện |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống tôn giáo -- Công Giáo -- Suy gẫm tĩnh tâm |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đất Thánh Giêrusalem |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2130/ke-di-tim-1.jpeg">https://data.thuviencodoc.org/books/2130/ke-di-tim-1.jpeg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2122 | 0.00 | Sách |