Khát khao cầu nguyện (Record no. 2125)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01888nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065947.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:39:29 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046320104 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 38000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.3 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J19-P55 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Philippe, Jacques |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Khát khao cầu nguyện |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Jacques Philippe, Minh Anh dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phương Đông |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2016 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 198tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Điều mà thế giới cần nhất hôm nay là cầu nghuyện. Chính cầu nguyện sẽ sản sinh mọi cuộc canh tân, cải tổ sâu xa và hiệu quả mà tất cả chúng ta đều mong mỏi cho xã hội hôm nay. Với tập sách này, tác giả đưa ra một số đề nghị rất đơn giản, trong tầm với của mọi người, để cổ võ những ai muốn đáp lại lời mời gọi cầu nguyện, hướng dẫn họ tiến bước trên đường cầu nguyện, hầu đạt được cứu cánh cùa cầu nguyện, đó là sự gặp gỡ nội tâm sâu xa với Thiên Chúa. Mục lục gồm: Dẫn nhập Chương I: Đâu là những nguy cơ trong việc cầu nguyện Chương II: Những điều kiện để cầu nguyện hiệu quả Chương III: Sự hiện diện của Thiên Chúa Chương IV: Lời khuyên thực tế cho việc cầu nguyện cá nhân Chương V: Cầu bàu. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | THRISTING FOR PRAYER |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Suy niệm, cầu nguyện |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống tôn giáo -- Công giáo -- Tương giao với Chúa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Cầu nguyện, cầu bàu / cầu thay |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Minh Anh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2023/03/TVCD000987/000987.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2023/03/TVCD000987/000987.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2125 | 0.00 | Sách |