Đời Sống Nội Tâm (Record no. 2129)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02081nam a2200385 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065947.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:39:31 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 48000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.34 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L888-C70 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Colin, Louis |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Numeration | R.P. |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | CSsR |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đời Sống Nội Tâm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | LA VIE INTÉRIEURE |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Louis Colin |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phương Đông |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2011 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 334tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tác phẩm `Đời Sống Nội Tâm` của Cha Louios Colin, C.Ss.R. là cuốn sách hay nói về đời sống nội tâm, đời sống mà ai cũng phải có nhất là những người sống trong đời sống dâng hiến. Nội dung của tác phẩm nói về đời sống nội tâm của con người, cũng như những yếu tố cần có để có được đời sống nội tâm tốt. Nhất là với những câu chuyện rất hay và ý nghĩa về đời sống nội tâm.Tác phẩm sẽ giúp cho người đọc có cái nhìn đúng về đời sống nội tâm để từ đó họ có những hành trang cần thiết cho sứ vụ tông đồ của mình, cũng như giúp ích cho đời sống dâng hiến của ta. Sách bao gồm những nội dung sau: Phần 1: Tĩnh lặng tâm trí Phần 2: Tĩnh lặng ý chí Phần 3: Tĩnh lặng của trái tim Phần 4: Phong phú của đời sống nội tâm. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác: LA VIE INTÉRIEURE |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Kỹ luật tâm linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống tôn giáo -- Công giáo -- Sống thánh hiến |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống tôn giáo -- Công Giáo -- Suy gẫm tĩnh tâm |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Suy gẫm tĩnh tâm |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Nếp sống tâm linh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vũ văn Tự Chương |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2137/doi-song-noi-tam.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2137/doi-song-noi-tam.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2129 | 0.00 | Sách |