Bản hỏi thưa Giáo lý Hội Thánh Công giáo (Record no. 2133)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01526nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065948.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:39:33 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 20000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 238.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B212-G43 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội đồng Giám mục Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bản hỏi thưa Giáo lý Hội Thánh Công giáo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hội đồng Giám mục Việt Nam - Ủy ban giáo lý đức tin |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2013 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 231tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 11x17cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sau gần 2 năm với nhiều giai đoạn nỗ lực làm việc, Tổ Giáo lý thuộc Ủy ban Giáo lý đức tin của Hội đồng Giám mục Việt Nam vừa cho ra mắt “Bản Hỏi Thưa – Giáo lý Hội Thánh Công giáo”. Đây là Bản Hỏi Thưa ngắn gọn, súc tích gồm những vấn đề liên quan đến Giáo lý Hội Thánh Công giáo cho những ai muốn tìm hiểu về Thiên Chúa và chương trình cứu độ của Thiên Chúa, về Giáo Hội và dân Thiên Chúa. Sách gồm 5 phần: (1) Tuyên xưng đức tin |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giáo lý -- Công giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống tôn giáo -- Kitô hữu |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội đồng Giám mục Việt Nam - Ủy ban giáo lý đức tin |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2141/ban-hoi-thua-giao-ly-hoi-thanh-cong-giao.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2141/ban-hoi-thua-giao-ly-hoi-thanh-cong-giao.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2133 | 0.00 | Sách |