Nghệ thuật sống (8): Liêm (Record no. 2139)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01694nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065948.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:39:37 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786047363155 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 158.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | V784-N57 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vinh Sơn Nguyễn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nghệ thuật sống (8): Liêm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Giáo dục nhân bản. Văn hóa - Nguồn sống |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Vinh Sơn Nguyễn, Ban Giá trị - Kỹ năng sống |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | T.8 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Liêm |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đại Học Quốc Gia TPHCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 151tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | 11 quyển làm thành bộ sách Nghệ thuật sống (NXB Ðại học Quốc gia TPHCM 2018), được xếp đặt ngay ngắn trong chiếc hộp như một món quà tặng xinh xắn, do linh mục Vinh Sơn Nguyễn (Dòng Thánh Tâm Chúa Giêsu, SCJ) thực hiện trong 2 năm, với sự cộng tác của linh mục Joseph Phạm, SCJ. Ðây là bộ sách được ra đời trên nền tảng cuốn “Cơ sở giáo dục nhân bản” mà cha Vinh Sơn đã biên soạn và xuất bản trước đó. Quyển nằm giữa trung tâm của bộ sách này được gọi là tập “Bản lề”, đây như một quyển chủ đạo để từ đó, tác giả phát triển thêm những tập còn lại với các tựa đặt theo 10 giá trị văn hóa Nhân - Nghĩa - Lễ - Trí - Tín - Cần - Kiệm - Liêm - Chính - Dũng. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tâm lý học -- Phát triển nhân cách |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Ban Giá trị - Kỹ năng sống |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2139 | 0.00 | Sách |