Nghệ Thuật Thuyết Trình Giỏi (Record no. 214)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01287nam a2200337 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065735.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:16:57
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786047443314
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 89000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 808.51
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu P549-C71
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Collins, Philip
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Nghệ Thuật Thuyết Trình Giỏi
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Bí Quyết Để Thính Giả Nhớ Những Gì Chúng Ta Nói
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Philip Collins
250 ## - EDITION STATEMENT
Edition statement Tái bản lần 2
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Thanh Hoá
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Thanh Hoá
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2019
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 231tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm màu cam
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13.5x21cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Giới thiệu những bí quyết, nguyên tắc cơ bản của nghệ thuật thuyết trình: Hướng dẫn nói một cách hiệu quả, xác định những điều được trông đợi, chuẩn bị chủ đề hoặc luận cứ chính yếu, sự tìm hiểu khán giả, làm cho bài diễn văn mang tính cách riêng của mình, sự quan tâm đến ngôn ngữ trình bày...
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tâm lý học -- Bí quyết thành công
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tâm lý học -- Thuyết phục
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Nghệ thuật diễn thuyết
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Chương Ngọc
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-214 0.00 Sách