Tình Yêu và Gia Đình (Record no. 2152)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01713nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065949.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:39:45 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046323969 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 32000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M386-C28 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Martini, Carlo Maria |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tình Yêu và Gia Đình |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Carlo Maria Martini |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phương Đông |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 166tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | sách mỏng, bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tình yêu và gia đình là tác phẩm của Đức Hồng Y Carlo Martini, bao gồm những bài suy niệm theo bản văn Kinh Thánh theo phương pháp Lectio Divina. Tác giả đi từ những gia đình gặp rắc rối trong Kinh Thánh để rút ra những bài học cần thiết áp dụng vào cuộc sống gia đình ngày nay. Từ đó, giúp người giáo dân làm chứng cho Chúa Ki-tô trong đời sống thường ngày. Những bài suy niệm nhằm khơi lên trong tâm hồn những người sống trong bậc gia đình việc tìm kiếm và khám phá kế hoạch cứu độ của Thiên Chúa trong mọi sự và trong mọi hoàn cảnh, biết dùng cuộc sống của mình để biểu lộ gương mặt của Chúa Giê-su. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | The new wine - Christian witness of the family |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Mục vụ gia đình |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Công Giáo -- Hôn nhân gia đình |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Gia đình Kitô hữu |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Quốc Huyên |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2160/tinh-yeu-va-gia-dinh.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2160/tinh-yeu-va-gia-dinh.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2152 | 0.00 | Sách |