Cuộc Sống Không Giới Hạn (Record no. 2156)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01626nam a2200361 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065949.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:39:47
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 8935086831304
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 98000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 248.5
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N632-V69
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Vujicic, Nick
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Cuộc Sống Không Giới Hạn
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Câu chuyện diệu kỳ của chàng trai đặc biệt nhất hành tinh
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Nick Vijicic
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tổng Hợp Thành Phố Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2013
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 407tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5x20.5cm
490 ## - SERIES STATEMENT
Series statement Hạt giống tâm hồn
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Cuộc Sống Không Giới Hạn không chỉ đơn giản kể lại câu chuyện của cậu bé Nick không tay, không chân vượt qua khó khăn trong cuộc sống như thế nào, để có được cuộc sống tràn ngập tiếng cười ngày hôm nay, Nick đã có những ngày tháng đầy nước mắt như thế nào. Vượt lên trên hết là nghị lực phi thường, sự mạnh mẽ không biên giới, ý chí vượt thoát khỏi hoàn cảnh nghiệt ngã của số phận.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Trải nghiệm Cơ Đốc -- Kinh nghiệm Chúa -- Tự truyện.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nếp sống Cơ Đốc -- Đức tin thực hành.
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Tự truyện
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Lời chứng
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Hạt Giống Tâm Hồn
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2164/cuoc-song-khong-gioi-han.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2164/cuoc-song-khong-gioi-han.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-2156 0.00 Sách