Phương thức Ti-mô-thê (Record no. 2157)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01449nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065949.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:39:47 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 254.5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | R888-R65 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Robertson, Roy |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phương thức Ti-mô-thê |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Một phương thức môn đệ hóa trên cơ sở một thầy một trò |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Roy Robertson |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2007 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 194tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | NỘI DUNG 7 Phương Thức Ti-mô-thê Tác giả: Roy Robertson Tác giả. Lời nói đầu. 1. Hai mạng lệnh đầu tiên của ĐỨC CHÚA TRỜI. 2. Kết quả thuộc linh. 3. Kết quả khởi đầu với kỷ luật. 4. Nền tảng cho sự tăng trưởng thuộc linh. 5. Đào sâu lời Chúa. 6. Niềm vui chinh phục linh hồn. 7. Cây cầu dẫn đến Sự Sống. 8. Nuôi dưỡng con cái thuộc linh. 9. Chăm sóc cơ bản. 10. Dạy về sự Sản sinh thuộc linh. 11. Dòng dõi thuộc linh. 12. Nguyên tắc TI-MÔ-THÊ. 13. Chiến lược nhân sự nồng cốt. 14. Khải tượng thế giới. 15. Tài liệu huấn luyện TI-MÔ-THÊ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công tác mục sư |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/17/IMG_8701.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/17/IMG_8701.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2157 | 0.00 | Sách |