Phân Định Giữa Đời Thường (Record no. 2161)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01351nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065950.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:39:49 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045274200 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 34000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253.53 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | V872-H68 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Võ Tá Hoàng |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Linh mục Giuse |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phân Định Giữa Đời Thường |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lm. Giuse Võ Tá Hoàng, Lm. Gioan Võ Tá Khánh (Trăng Thập Tự) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 229tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm và hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách giúp đọc giả giải quyết những khó khăn và thử thách trong cuộc sống hàng ngày. Tác giả trình bày các khái niệm về tâm linh và những nguyên tắc cơ bản để giúp đọc giả phân định giữa đúng và sai. Cuốn sách này cũng đưa ra các bài học và lời khuyên để giúp đọc giả có thể sống một cuộc sống đầy ý nghĩa và hạnh phúc. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công giáo --Linh hướng |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công giáo -- Linh đạo |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Võ Tá Khánh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2169/phan-dinh-giua-doi-thuong.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2169/phan-dinh-giua-doi-thuong.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2161 | 0.00 | Sách |