Phương pháp giải quyết xung khắc (Record no. 2162)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02379nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065950.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:39:49 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049424359 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 25000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253.53 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | K33-S19 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Sande, Ken |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Ken Sande và Ted Kober |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phương pháp giải quyết xung khắc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Peacemaker Ministries : Mục vụ hòa giải |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ken Sande và Ted Kober |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thời Đại |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2014 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 86tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Phước lành thứ 7 “Làm cho người hòa thuận” là điều mà mỗi Cơ Đốc nhân đều ước ao tìm kiếm. Làm thế nào để trang bị và giúp lãnh đạo cũng như tín hữu trong Hội Thánh xử lý xung đột theo tinh thần của Thánh Kinh? Có những cách giải quyết xung khắc khiến người ta chia rẽ và cũng có những cách giải quyết giúp hai bên hòa giải êm đẹp. Có những nguyên tắc căn bản từ Thánh Kinh mà người hòa giải có thể đem hai bên xung khắc lại với nhau và giúp họ tìm được hướng hòa giải cách thích đáng. Quyển sách “Giải Quyết Xung Khắc” của tác giả Ken Sade and Ted Kober do bà Trần thị Phước Lý chuyển ngữ sẽ giúp quý vị tìm được những nguyên tắc căn bản cần thiết để làm người hòa giải hiệu quả cho Chúa. Tin rằng Đức Chúa Trời sẵn sàng hành động qua những người lãnh đạo cũng như những tín hữu bình thường trong Hội Thánh Ngài, là những người sẵn sàng tin cậy Lời Ngài và để cho Chúa Thánh Linh Ngài dẫn dắt hầu có thể xử lý những xung đột giữa những người anh em, chị em trong Nhà Chúa. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Tin lành -- Tâm vấn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tư vấn hòa giải |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tương quan với người -- Yêu thương tha thứ |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giải quyết xung đột 2. Trung gian hòa giải |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Thị Phước Lý |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2170/phuong-phap-giai-quyet-xung-khac.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2170/phuong-phap-giai-quyet-xung-khac.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Nguồn bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Lần gần nhất còn thấy tài liệu | Ngày ghi mượn cuối cùng | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | TVCD | 0.00 | 1 | TVCD.008390 | 25/04/2026 | 25/04/2026 | 0.00 | Sách |