Tư vấn mục vụ - Những kỹ năng căn bản (Record no. 2163)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02455nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065950.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:39:50 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046161707 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 50000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253.52 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | R511-V36 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vaughan, Richard P. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tư vấn mục vụ - Những kỹ năng căn bản |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Richard P. Vaughan |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 210tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tư vấn là một cuộc đối thoại giữa người giúp đỡ và người tìm kiếm sự giúp đỡ. Đó là một trong nhiều công việc được đảm nhận bởi những người dấn thân trong công tác mục vụ - bên cạnh các công việc khác như cử hành phụng vụ, đem Mình Thánh chúa cho người già yếu, dạy giáo lý cho người lớn và trẻ em, an ủi những người có tang chế, viếng thăm các bệnh nhân… Vì thế, tư vấn là một trong những công tác mục vụ. Đây là một công tác quan trọng bởi vì nó giúp người ta tìm ra các giải pháp cho các vấn đề trong cuộc sống hằng ngày của họ, dựa trên cơ sở là căn tính Kitô giáo của đương sự - và do đó nhằm giúp đương sự sống đời Kitô hữu của mình một cách trọn vẹn hơn. Quyển sách này nhắm đến không chỉ các linh mục và các mục sư mà còn nhắm đến cả các nữ tu và các giáo dân hiện đang làm việc trong lãnh vực mục vụ hoặc đang hướng đến trở thành những nhà tư vấn mục vụ. Mặc dù quyển sách được viết bởi một người Công Giáo đang làm việc trong lãnh vực tư vấn mục vụ và tâm lý, hy vọng quyển sách sẽ hữu ích cho bất cứ ai trong các Giáo Hội Kitô khác đang hoặc sẽ là những nhà tư vấn mục vụ. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Basic Skills for Christian Counselors - An Introduction for Pastoral Ministers |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Công giáo -- Cố vấn tâm linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công giáo -- Hướng dẫn tâm linh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê Công Đức |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2171/tu-van-muc-vu-nhung-ky-nang-can-ban.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2171/tu-van-muc-vu-nhung-ky-nang-can-ban.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2163 | 0.00 | Sách |