Râja Yoga - Triết học và khí công Ấn Độ (Record no. 2166)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01230nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065950.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:39:52 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 7500 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 181.45 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H149-A53 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hải Ân |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Biên dịch |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Râja Yoga - Triết học và khí công Ấn Độ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hải Ân biên dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Cà Mau |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Mũi Cà Mau |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1997 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 107tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu đỏ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13 x 19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Yoga là một đặc trưng của tinh thần Ấn Độ. Quyển sách trình bày những phương pháp của yoga đưa tới các kết quả kỳ diệu về tâm linh, tinh thần của con người: khám phá ra ý thức, nhân chứng, ý thức giải thoát khỏi cơ cấu tâm sinh lý của nó và ảnh hưởng nhất thời của các cơ cấu này, ý thức của `đấng giải thoát` tức là người đã thành công vượt qua tính chất thời gian từ đó mà biết được tự do thực sự không thể diễn tả nên lời. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học Phương Đông -- Triết học Ấn Độ |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2166 | 0.00 | Sách |