Hiệp thông (Record no. 2169)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02432nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065950.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:39:53 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046164722 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 40000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.432 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-H63 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Văn Hiền |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hiệp thông |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Chúa Giêsu muốn con đến với Chúa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lm Phêrô Nguyễn Văn Hiền (chủ biên) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | T.1 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Tập 1 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 195tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Hưởng ứng chương trình mục vụ Tân Phúc-Âm-Hóa để thông truyền đức tin Kitô giáo do Hội đồng Giám mục Việt nam đề ra cho ba năm 2014-2016 và đáp ứng nhu cầu có một thủ bản về giáo lý “vừa trung thành với Tin Mừng, vừa gần gũi với văn hóa Việt Nam” của Thư chung Hậu Đại hội Dân Chúa 2010, nhóm biên soạn Sài Gòn đã xuất bản bộ Giáo lý Hiệp Thông gồm sách Giáo lý Phổ thông dành cho thiếu nhi và thiếu niên, sách Giáo lý Hôn nhân dành cho các đôi chuẩn bị lãnh nhận bí tích hôn phối và sách Giáo lý Dự tòng dành cho những người muốn gia nhập Hội Thánh Công Giáo. Bộ Giáo lý Hiệp Thông được hình thành như một công trình tập thể của một nhóm có nhiều khả năng và kinh nghiệm trong lãnh vực huấn giáo. Với ước nguyện cống hiến cho Dân Chúa một bộ giáo lý xây dựng trên nền tảng Lời Chúa và trình bày Lời Chúa theo phương pháp đồng hành của Chúa Giêsu với hai môn đệ trên đường Em-mau, nhóm biên soạn đã kiên trì trong nhiều năm để hoàn thành bộ giáo lý này, nhằm giúp các tín hữu hiệp thông hiếu thảo với Thiên Chúa, hiệp thông huynh đệ với anh chị em trong Giáo Hội và hiệp thông chan hòa với mọi người trong xã hội hầu thông truyền đức tin Kitô giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Công giáo -- Thiếu nhi |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Công giáo -- Tài liệu giảng dạy |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2177/hiep-thong-1.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2177/hiep-thong-1.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2169 | 0.00 | Sách |