Để trở nên môn đệ Chúa (Record no. 2171)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01563nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065950.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:39:54 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 20000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.8 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | V986-C56 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vũ Văn Tự Chương |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Linh mục |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Để trở nên môn đệ Chúa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lm. Vũ Văn Tự Chương |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2013 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 113tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | sách mỏng, bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Để trở nên môn đệ Chúa là lời mời gọi tất cả mọi người trở nên môn đệ của Chúa. Chính Chúa Giêsu sau khi sống lại, đã truyền cho các Tông đồ đi thâu nạp môn đồ khắp muôn dân, dạy cho họ mọi người điều mà Người đã truyền dạy cho các ông (Mt 28,19-20). Như vậy tất cả mọi người đều được mời gọi để trở nên môn đệ của Chúa. Nếu có môn đệ thì cần phải có người Thầy chỉ dẫn. Vậy người Thầy đó là ai? Đó chính là Chúa Giêsu, người Thầy chí thánh. Vì thế mà người môn đệ là người làm theo lời Thầy dạy và sống theo gương của Thầy. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống tôn giáo -- Công giáo -- Kitô hữu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống Cơ Đốc -- Môn Đệ Hóa |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2179/de-tro-nen-mon-de-chua.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2179/de-tro-nen-mon-de-chua.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2171 | 0.00 | Sách |