Sức Mạnh Của Thinh Lặng (Record no. 2172)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02412nam a2200397 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065950.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:39:55 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045278246 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 59000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.34 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | R639-S24 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Sarah, Robert |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Đức Hồng y |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sức Mạnh Của Thinh Lặng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | chống lại sự độc tôn của thế giới ồn ào |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | ĐHY Robert Sarah |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 431tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, màu xanh đậm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là lúc cần tìm lại trật tự đúng cho mọi ưu tiên. Đây là lúc để tái đặt để Thiên Chúa vào trọng tâm mọi ưu tư của chúng ta, trọng tâm hành động và cuộc sống của chúng ta, vào vị trí duy nhất mà chỉ mình Người có chỗ đứng quan trọng nhất. Cũng vậy, hành trình làm kitô hữu của chúng ta phải xoay chuyển xung quanh Tảng Đá này, được cấu trúc trong ánh sáng của đức tin và được nuôi dưỡng trong cầu nguyện- một thời điểm gặp gỡ trong thinh lặng và thân mật khi con người đối diện với Thiên Chúa để thờ phượng Người và diễn tả tình yêu con thảo đối với Người. Quyển sách là lời mời gọi mọi kitô hữu, những người thành tâm thiện chí, hãy bước vào trong sự thinh lặng, không có thinh lặng, chúng ta sẽ ảo tưởng. Thực tại duy nhất đáng để chúng ta lưu tâm là chính Thiên Chúa. Việc tìm lại ý nghĩa của sự thinh lặng, là một ưu tiên, một điều cần thiết, một sự cấp bách. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác: La force du silence |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Kỹ luật tâm linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công giáo -- Đời sống tăng lữ -- Tư vấn tâm linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống tôn giáo -- Công Giáo -- Suy gẫm tĩnh tâm |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đời sống Cầu nguyện |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Suy gẫm tĩnh tâm |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Diat, Nicolas |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Dòng Thánh Phaolô thành Chartres Sài Gòn |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2180/suc-manh-cua-thinh-lang.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2180/suc-manh-cua-thinh-lang.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2172 | 0.00 | Sách |