Đức tin trong đêm tối (Record no. 2173)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00919nam a2200205 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065951.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:39:55 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 234.23 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | R369-B72 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bonnke, Reinhard |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đức tin trong đêm tối |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Reinhard Bonnke |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Việt Nam |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 24tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 20 x 15 cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Kinh Thánh được viết cho những người không có đức tin thật. Đức tin không phải là `tin điều bạn biết không đúng` cũng không phải `tin điều không có chứng cớ`. Đó là sự dại dột. Nếu chúng ta không có đức tin, đọc Kinh Thánh sẽ sinh ra đức tin, nếu chúng ta có chút ít đức tin, đọc Kinh Thánh sẽ có đức tin. Không có gì thần bí trong điều này cả. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành - Truyền giáo |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2173 | 0.00 | Sách |