Tiếng Gọi Đến với Tình Yêu (Record no. 2178)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01347nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065951.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:39:59 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 43000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.8 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L929-C53 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lubich, Chiara |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tiếng Gọi Đến với Tình Yêu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Chiara Lubich |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2012 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 251tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu vàng, tím |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách gồm 3 phần. Phần 1 - Lời xin vâng của chúng ta với Thiên Chúa, xét theo phương diện phổ quát và hiện tại về sự hiểu biết và sống thánh ý Thiên Chúa trong xã hội hôm nay. Phần 2 - Lời hằng sống, đặc biệt chú ý tới việc thực hành lời Chúa và lựa chọn những hiệu quả mang lại nhiều hoa trái ở cả mức độ cá nhân lẫn tập thể. Phần cuối - Bí tích thánh thể, giải thích sâu sắc về Bí tích thánh thể như `mối dây hiệp nhất`. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống tôn giáo -- Công giáo -- Kitô hữu |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Maria Vũ Thị Thu Thủy |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2186/tieng-goi-den-voi-tinh-yeu.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2186/tieng-goi-den-voi-tinh-yeu.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2178 | 0.00 | Sách |