Đức tin Công giáo trình bày Kinh Tin Kính (Record no. 2184)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01662nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065951.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:40:02 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 0977153355 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 238.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D552TC |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Gómez, Felipe |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đức tin Công giáo trình bày Kinh Tin Kính |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Giáo lý Công giáo 1 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Felipe Gómez, S.J |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 156tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu nâu |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15x23cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Giáo khoa thần học |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Kinh tin kính là dây nối kết các thế hệ công giáo, từ các tông đồ cho tới tương lai vô định, đồng thời tỏ ra đức tin này là `tông truyền`. Từ khởi đầu các tông đồ đã khuyên các tín hữu hãy nắm giữ những truyền thống họ đã dạy hoặc trực tiếp hoặc bằng thơ, mà đa số những thừa sai cả ở thời sơ khai của Hội thánh cũng đã phải lãnh nhận. Kinh tin kính xuất hiện trong phụng vụ Rửa tội, nơi dây hiệp thông ấy sinh ra và được nhắc lại ở Thánh Lễ, nơi lòng hiệp thông được thành tựu. Quyển sách này được viết ra với mong muốn của tác giả là giúp mọi người hiểu về Kinh Tin Kính: được tuyên xưng suốt bao là thế kỷ ở khắp thế giới, làm sao một công thức duy nhất có thể diễn tả lòng tin chung của từng triệu người với văn hóa khác nhau, ở nhiều dân tộc khác nhau!? |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Công giáo -- Giáo lý |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2184 | 0.00 | Sách |