Gieo Mầm Tính Cách: Lịch Sự (Record no. 2186)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02532nam a2200361 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065951.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:40:03 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786041137097 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 32000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 649.7 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H111-Y45 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hà Yên |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Biên soạn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Gieo Mầm Tính Cách: Lịch Sự |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hà Yên biên soạn |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | In lần thứ 9 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Trẻ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 82tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14X18,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Gieo Mầm Tính Cách (Bộ 9 Cuốn) Bộ sách Bộ sách Gieo mầm tính cách cho bé yêu được biên soạn dành cho độ tuổi nhỏ hơn, với hình ảnh 4 màu sinh động hơn, với những tính cách được lựa chọn gần gũi với độ tuổi nhỏ của các bé yêu hơn. Tính cách của trẻ được hình thành từ rất sớm, thông qua sự giáo dục trong gia đình, qua những việc làm, lời nói, cách ứng xử của những người xung quanh. Nhưng ở độ tuổi nhỏ, không thể ép trẻ phát triển tính cách theo ý muốn của cha mẹ bằng lời dạy dỗ suông, bằng những bài học đạo đức khô khan, mà những tấm gương đẹp về tính cách đó phải được gieo vào trẻ từ từ bằng những câu chuyện sinh động, hấp dẫn. Ba tập đầu Ngoan ngoãn, Chia sẻ, Chăm chỉ là những câu chuyện đầy ý nghĩa về các đức tính này cùng với những hình ảnh màu sống động. Sau mỗi câu chuyện đều có bài học để trẻ suy nghĩ. Mỗi tập sách gồm 3 truyện kể, được minh họa bốn màu sinh động. Cuối mỗi truyện đều có phần câu hỏi giúp bé nhớ lại các chi tiết trong truyện và gợi mở những suy nghĩ hoặc hướng hành xử theo tình huống của từng bé. Cuối tập sách là phần câu hỏi gợi mở chung về đức tính được nêu ra trong tập sách, củng cố thêm những điều bé đã học được qua những truyện vừa đọc. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thiếu nhi |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giáo dục -- Đạo đức |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giáo dục -- Trẻ em |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Phát triển nhân cách |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hoài Phương |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2194/2194/lich-su.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2194/2194/lich-su.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2186 | 0.00 | Sách |